Van màng mặt bích

Đặc trưng:

● Với sự ra đời của công ty, chúng tôi đã sản xuất van màng nhựa đầu tiên vào năm 1979 và được Bộ Công nghiệp Hóa chất cấp giấy chứng nhận vào năm 1983.

● Van màng sử dụng vật liệu bịt kín chất lượng cao, có độ biến dạng nén thấp hơn cho màng ngăn và đệm, mang lại hiệu suất bịt kín tối ưu.

● Van màng được thiết kế sao cho áp suất được phân bổ đều. Thiết kế này cho phép giảm mô-men xoắn của bánh xe tay và duy trì khả năng ngắt ở mô-men xoắn thấp.

● Kiểm soát chặt chẽ quá trình gia công, lắp ráp. Việc điều chỉnh dòng chảy ổn định và chính xác hơn.

● Cấu trúc van màng không có góc chết, không gây ô nhiễm môi trường, chống ăn mòn mạnh, không bị mòn lớp đệm và hiệu suất bịt kín bên trong tuyệt vời.

Liên hệ chúng tôi

Van màng mặt bích Details

Bộ phậN & Vật liệu

KHÔNG.

Các bộ phận

Nguyên vật liệu

1

Vỏ máy đo

máy tính

2

đai ốc

Thép, thép không gỉ

3

Bánh xe tay

ABS,FRPP

4

Ca bô

HR-PP,FRPP,PPH,UPVC,CPVC,PVDF

5

Tay áo

Gang, hợp kim đồng

6

Bảng

Thép phủ nhựa, thép không gỉ

7

Bu lông & đai ốc

Thép, thép không gỉ

8

Thân cây

Thép, thép không gỉ, hợp kim đồng

9

Thân hình

FRPP,PPH,UPVC,CPVC,PVDF

10

Máy nén

PVDF, CPVC, gang

11

Cái đệm

EPDM

12

Cơ hoành

EPDM,FPM,FEP,PFA,PTFE

13

Khớp để bôi trơn

Hợp kim đồng, thép không gỉ
DN80-300 chỉ được sử dụng



Giá trị tham chiếu CV

Mở hoàn toàn 100%

DN

Giá trị CV

15

5.4

20

6.3

25

7.2

32

8.1

40

23.4

50

43.2

65

76.5

80

103.5

100

166.5

125

270

150

360

200

630

250

900

300

900



(Mpa) Biểu đồ nhiệt độ% áp suất

DN

FRPP

PPH

UPVC

CPVC

PVDF

20oC

60oC

90oC

20oC

60oC

85oC

20oC

50oC

20oC

60oC

85oC

20oC

60oC

90oC

120oC

15

1.0

0.8

0.3

1.0

0.7

0.3

1.0

0.5

1.0

0.8

0.3

1.0

1.0

0.6

0.4

20

1.0

0.8

0.3

1.0

0.7

0.3

1.0

0.5

1.0

0.8

0.3

1.0

1.0

0.6

0.4

25

1.0

0.8

0.3

1.0

0.7

0.3

1.0

0.5

1.0

0.8

0.3

1.0

1.0

0.6

0.4

32

1.0

0.6

0.3

1.0

0.5

0.3

1.0

0.5

1.0

0.6

0.3

1.0

1.0

0.6

0.4

40

1.0

0.6

0.3

1.0

0.5

0.3

1.0

0.5

1.0

0.6

0.3

1.0

1.0

0.6

0.4

50

1.0

0.6

0.3

1.0

0.5

0.3

1.0

0.5

1.0

0.6

0.3

1.0

1.0

0.6

0.4

65

1.0

0.5

0.2

1.0

0.4

0.2

1.0

0.4

1.0

0.5

0.2

1.0

1.0

0.5

0.3

80

1.0

0.5

0.2

1.0

0.4

0.2

1.0

0.4

1.0

0.5

0.2

1.0

1.0

0.5

0.3

100

1.0

0.5

0.2

1.0

0.4

0.2

1.0

0.4

1.0

0.5

0.2

1.0

0.8

0.5

0.3

125

0.5

0.3

0.15

0.5

0.2

0.15

0.6

0.3

0.6

0.3

0.2

0.6

0.6

0.4

0.2

150

0.5

0.3

0.15

0.5

0.2

0.15

0.6

0.3

0.6

0.3

0.2

0.6

0.6

0.4

0.2

200

0.3

0.2

0.1

0.3

0.15

0.1

0.3

0.1

0.3

0.2

0.1

0.4

0.4

0.2

0.1

250

0.3

0.2

0.1

0.3

0.15

0.1

0.3

0.1

0.3

0.2

0.1

0.3

0.3

0.2

0.1

300

0.3

0.2

0.1

0.3

0.15

0.1

0.3

0.1

0.3

0.2

0.1

0.3

0.3

0.2

0.1

Dữ liệu thực nghiệm là dữ liệu màng hai lớp EPDM PTFE để tham khảo



Bảng kích thước (mm)

DN

D1(mm)

Đ(mm)

L(mm )

h(mm )

n

φ (mm )

HG/DIN

JIS

ANSI

HG/DIN

JIS

ANSI

HG/DIN

JIS

ANSI

HG/DIN

JIS

ANSI

HG/DIN

JIS

ANSI

15

95

95

95

65

70

60

125

110

110

14

4

4

4

14

15

16

20

105

100

100

75

75

70

135

120

120

16

4

4

4

14

15

16

25

115

125

125

85

90

79

145/160

130

130

16

4

4

4

14

15

16

32

135

135

135

100

100

89

160/180

160

160

16

4

4

4

18

19

16

40

145

145

145

110

105

98

180

180

180

16

4

4

4

18

19

16

50

160

160

160

125

120

121

210/230

210

210

18

4

4

4

18

19

19

65

180

180

180

145

140

140

250

250

250

22

4

4

4

18

19

19

80

195

195

195

160

150

152

300

280

280

25

8

8

4*

18

19

19

100

215

220

220

180

175

190

350

340

340

25

8

8

8

18

19

19

125

255

255

255

210

210

216

405

405

405

30

8

8

8

18

19

22

150

280

280

280

240

240

241

460

460/480

460/480

30

8

8

8

22

23

22

200

340

340

340

295

290

298

575

575

575

38

8

12*

8

22

23

22

250

395

395

395

350

355

362

685

685

685

38

12

12

12

22

25

26

300

480

480

480

400

400

432

790

790

790

40

12

16*

12

22

25

26

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Tôn kính

  • honor
  • honor
  • honor
  • honor

TRUNG TÂM TIN TỨC